[So sánh] ASUS ROG Zephyrus M16 và Zephyrus M15 – điểm khác biệt là gì?

Laptop Zephyrus của ASUS cho đến nay là máy tính sáng tạo nhất của họ trong phân khúc chơi game. Họ bắt đầu xu hướng màn hình kép, điều mà chưa nhà sản xuất nào thử áp dụng, mặc dù có những lợi ích rõ ràng, cả về khả năng sử dụng và khả năng làm mát.

Quảng cáo
Nhau mèo đen : 1 vị thuốc, 1 phong thủy

Hôm nay chúng tôi có hai laptop, không có nhiều màn hình nhưng vẫn là một phần của dòng sản phẩm ZephyrusZephyrus M16 mang lại phần cứng mạnh mẽ trong một thân máy nhỏ gọn, nhưng người tiền nhiệm của nó, M15, vì vậy hôm nay chúng ta sẽ so sánh hai chiếc để xem có gì khác biệt?

[So sánh] ASUS ROG Zephyrus M16 (GU603) và Zephyrus M15 GU502 – điểm khác biệt là gì?

Thiết kế có một số thay đổi đáng kể, với hình dáng tổng thể được giữ nguyên. Bạn sẽ có được một chiếc laptop phẳng với các cạnh sắc nét và các góc được bo tròn. Giao diện nhôm chải trên nắp được hoán đổi thành Ma trận AniMe, có thể hiển thị hình ảnh pixel ở mặt sau của nắp. Laptop cũng ít thương hiệu hơn, với logo ROG nhỏ hơn và thanh lịch hơn. Nhìn chung, bạn sẽ không đoán được rằng đây là một chiếc laptop chơi game nếu bạn nhìn vào thiết kế của nó. Phần đế cũng đã có một số thay đổi với bàn phím được làm phẳng với toàn bộ phần đế, thay vì cách tiếp cận đảo trên laptop cũ hơn. Các tấm lưới loa được chuyển sang hai bên, thay vì phía trên. Laptop mới vẫn giữ nguyên trọng lượng 1.90 kg trong khi dày hơn khoảng 3 mm.

Laptop đã trải qua một số hiện đại hóa, về mặt hiển thị. Nó hiện cung cấp màn hình 16 inch, 16:10 với độ phân giải FHD + hoặc QHD + và tốc độ làm mới 144Hz hoặc 165Hz. Chúng thay thế các tấm nền Full HD và 4K 15,6 inch trên M15.

Cuối cùng, về thông số kỹ thuật, laptop mới có sức mạnh của Tiger Lake H và RTX Ampere, thay thế cho các chip Comet Lake H và RTX 2000-series cũ hơn.

Dòng ASUS ROG Zephyrus M16 GU603

  • CPU
    • Intel Core i9-11900H
    • Intel Core i7-11800H
  • GPU
    • NVIDIA GeForce RTX 3070 (Laptop, 100W)
    • NVIDIA GeForce RTX 3060 (Laptop, 95W)
    • NVIDIA GeForce RTX 3050 Ti (Laptop)
  • Màn hình
    • 16.0 ″, WUXGA (1920 x 1200), 144 Hz, IPS
    • 16.0 ”, WQXGA (2560 x 1600), 165 Hz, IPS
  • Kích thước 355 x 243 x 19,9 ~ 22,3 mm (13,98 “x 9,57” x 0,78 “)
  • Cân nặng 1,90 kg (4,2 lbs)

Dòng ASUS ROG Zephyrus M15 GU502 (2020)

  • CPU
    • Intel Core i7-10875H
    • Intel Core i7-10750H
  • GPU
    • NVIDIA GeForce RTX 2070 SUPER Max-Q
    • NVIDIA GeForce RTX 2070 SUPER (Laptop)
    • NVIDIA GeForce RTX 2070 Max-Q
    • NVIDIA GeForce RTX 2070 (Laptop)
    • NVIDIA GeForce RTX 2060 (Laptop)
    • NVIDIA GeForce GTX 1660 Ti (Laptop)
    • NVIDIA GeForce GTX 1660 ( Laptop)
  • Màn hình
    • 15,6 ”, Full HD (1920 x 1080), 144 Hz, IPS
    • 15,6”, Full HD (1920 x 1080), 240 Hz, IPS
    • 15,6 ”, 4K UHD (3840 x 2160), IPS
  • Kích thước 360 x 252 x 18,9 mm (14,17 “x 9,92” x 0,74 “)
  • Cân nặng 1,90 kg (4,2 lbs)
Quảng cáo

Chia sẻ suy nghĩ, quan điểm của bạn

Leave a reply

Tìm kiếm

Copyright Saohaivuong All Rights Reserved.

Liên kết : Trợ lý mua sắm
Sao Hải Vương
Logo